Con chẳng đẻ chẳng thương

Direct English translation

A child not borne is not cherished.

Equivalent English version

People are careless with what costs them nothing

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc không phải do mình sinh ra, gây dựng hay trực tiếp gắn bó thì thường không thương xót, không quý không chăm nom hết lòng. Biến thể này thêm từ “con”, nên sắc thái nghiêng hơn về tình cảm cha mẹ với con cái, rồi mở rộng ra những không phải của mình làm ra.
English explanation
What one has not personally borne or brought into being is often not cherished or carefully looked after. This variant, by addingchild,” points more directly to parental feeling before extending to things not created or earned by oneself.